Với ưu thế đo được cả lực kéo và nén, bù lực ngang, chịu tải động tốt và thiết kế nhỏ gọn, Loadcell U3 HBM là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống đo lực công nghiệp yêu cầu độ bền, tính ổn định và khả năng lắp đặt linh hoạt.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Loadcell U3 HBM |
| Loại cảm biến | Tensile/compressive force transducer |
| Ứng dụng | Đo lực kéo, lực nén, đo tĩnh và đo động |
| Dải lực danh định | 500N, 1kN, 2kN, 5kN, 10kN, 20kN, 50kN, 100kN |
| Cấp chính xác | 0.2 |
| Tín hiệu danh định | 2mV/V |
| Sai lệch độ nhạy lực nén | < 0.2% |
| Sai khác độ nhạy kéo/nén | < 2% hoặc < 1% tùy dải lực |
| Sai lệch zero | < 1% |
| Độ tuyến tính lực nén | < 0.2% |
| Độ tuyến tính lực kéo | < 0.3% hoặc < 0.2% tùy dải lực |
| Ảnh hưởng lệch tâm tại 1mm | < 0.1% |
| Ảnh hưởng lực ngang 10% Fnom | < 0.1% hoặc < 0.2% tùy dải lực |
| Creep trong 30 phút | < 0.1% |
| Điện trở đầu vào | > 345Ω |
| Điện trở đầu ra | 300Ω đến 400Ω |
| Điện trở cách điện | > 2 x 10⁹Ω |
| Điện áp tham chiếu | 5V |
| Điện áp kích thích | 0.5V đến 12V |
| Nhiệt độ danh định | -10°C đến +70°C |
| Nhiệt độ vận hành | -30°C đến +85°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -50°C đến +85°C |
| Lực vận hành tối đa | 130% Fnom |
| Lực giới hạn | 130%, 150% hoặc 130% tùy dải lực |
| Lực phá hủy | >300% hoặc 250% tùy dải lực |
| Tần số cộng hưởng cơ bản | 1.3kHz đến 7.25kHz tùy dải lực |
| Ứng suất dao động cho phép | 100% hoặc 160% Fnom |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Chiều dài cáp | 3m |
| Kiểu đấu dây | Mạch 6 dây |
| Khối lượng | Khoảng 0.6kg hoặc 2.5kg tùy dải lực |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ |


- Hỗ trợ giao hàng toàn quốc
- Tư vấn và hướng dẫn khách hàng chu đáo trong suốt quá trình sử dụng
Vậy bạn còn chần chừ gì nữa, hãy liên hệ ngay với hotline để đặt hàng cân điện tử chất lượng và nhận được những ưu đãi hấp dẫn. Công ty TNHH Thiết Bị L&H VINA luôn sẵn sàng phục vụ bạn với phương châm: “Uy tín – Chất lượng – Nhanh chóng”.